dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "c^"
Cả sóng ngã tay chèo
Cá sông Đôi, xôi kẻ Quánh
Cả sông đông chợ
Cả sông đông chợ, lắm vợ nhiều con
Cả sông đông chợ, lắm vợ nhiều oan gia
Cá sống về nước
Cá sống vì nước
Cắt đầu cá, vá đầu tôm
Cất đầu không nổi
Cất đầu không nổi, chỗi đầu không dậy
Cát bay vàng lại ra vàng
Cát bay vàng lại ra vàng, những người quân tử dạ càng đinh ninh
Cắt cắt bắt gà con
Cất chỗ dài lai chỗ ngắn
Cất cổ gà không cần dao phay
Cắt cổ gà không cần dao phay
Cắt dài đáp ngắn
Cắt dây bầu dây bí, ai cắt dây chị dây em
Cắt dây bầu dây bí, ai nỡ cắt dây chị dây em
Cắt dây bầu dây bí chẳng ai cắt dây chị dây em
Cắt dây bầu dây bí, chẳng ai cắt duyên chị duyên em
Cắt dây bầu dây bí, không ai cắt dây chị dây em
Cắt dây bâu dây bí, không ai cắt dây chị dây em
Cà thâm bỏ góc chạn
Cà thâm bỏ góc chạn, đến khi hoạn nạn lại hỏi cà thâm
Cà thâm bỏ góc chạn, đến khi hoạn nạn lại hỏi đến cà thâm
Cả thèm chóng chán
Cá thìa quen chậu, chồn đèn quen hang
Cá thia quen chậu, chồn đen quen hang
Cá thia quen chậu, chồn đèn quen hang
Cá thối rắn xương
Cá thối từ trong xương thối ra
Cả thuyền, cả sóng
Cả thuyền, lớn sóng
Cả thuyền to sóng
Cả tiếng dài hơi
Cả tiếng nhiều lời
Cát kê, yên dụng ngưu đao
Cát lâm ngọc trắng
Cát lầm ngọc trắng
Cát lâu cũng đắp nên cầu
Cát lâu cũng đắp nên cồn
Cát liền tay thịt cháy ngày
Cát liền tay, thịt chày ngày
Cất lúa rụng thóc
Cắt lúa rụng thóc
Cất mả kị ngày trùng tang, trồng lang kiêng ngày gió bấc
Cất mả kị ngày trùng tang, trồng lang kị ngày gió bấc
Cát nhơn thiên tướng
Cát nóng ngô nở
Cá tôm chợ Hộ, chợ Chùa, cá rẻ muốn mua chiều về chợ Gú
Cả tổng Quang Lang không bằng một làng An Cố
Cất đó người, giữ giỏ ta
Cất đó người, giữ thời ta
Cả tổng Vân Tràng không bằng làng Văn Trinh
Cắt rạ bằng A, quét nhà dùng chổi
Cắt rạ dùng A, quét nhà dùng chổi
Cắt rạ thì dùng bằng A, quét nhà thì dùng bằng chổi
Cá treo mèo nhịn
Cá treo, mèo nhịn đói
Cá trong lừ đỏ hoe con mắt, cá ngoài lừ ngúc ngoắc muốn vô
Cất tứ cất nhì, thù thì đè ba
Cá tươi thì phải xem mang, người khôn xem lấy đôi hàng tóc mai
Cá tươi thì xem lấy mang, người khôn xem lấy hai hàng tóc mai
Cá tươi xem mang
Cậu ấm sứt vòi
Cầu an hưởng lạc
Câu bay cao, vịt bay thấp
Cầu bơ cầu bất
Cau cảu như chó cắn ma
Cau cảu như chó cán ma
Cau cảu như con Đát Kỉ
Cậu chết mợ ra người dưng
Cậu chết mợ ra người dưng, bánh dây phải lửa thì sưng phồng phồng
Cậu chết mợ ra người dưng, chú mà có chết thím đừng lấy ai
Cậu chết mợ ra người dưng, chú tôi có chết, thím lấy ai. đừng
Câu chuôm bỏ ao
Câu chuôm thả ao
Câu chuôm thả ao, câu hào thả rãnh
Cau có như nhà khó hết ăn
Cau có như nhà khó hết gạo
Cầu danh bất cầu lợi
Cầu Dát thì tha, Cầu Ma thì bắt
Cầu gãy còn đò, giếng cạn còn sông
Cau già dao sắc
Cau già dao sắc lại non
Cau già dao sắc lại non, nạ dòng trang điểm lại giòn hơn xưa
Cau già dao sắc lại non, nạ dòng trang điểm vẫn còn như xưa
Cau già, dao sắc, lại non, người già trang điểm phấn son vẫn già
Cau già khéo bổ thì ngon, nạ dòng trang điểm lại còn giòn hơn xưa
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...